Thứ ba, ngày 28 tháng sáu năm 2011



THAM KHẢO BẢNG GIÁ VÉ MÁY BAY VIETNAM AIRLINES


BAY TỪ TP ĐẾN TP  HẠNG THƯƠNG GIA LINH HOẠT 
 CH   C   D 
 Đà Nẵng Và Nha Trang    2,869,000  2,429,000
 Đà Nẵng Và Đà Lạt    2,869,000  2,429,000
 Đà Nẵng Và Hải Phòng    2,869,000  2,429,000
 Đà Nẵng Và Pleiku 
 Đà Nẵng Và Buôn Mê Thuột 
 Hà Nội Và Buôn Mê Thuột    4,299,000  3,639,000
 Hà Nội Và Đà Lạt    4,299,000  3,639,000
 Hà Nội Và Tuy Hòa    4,299,000  3,639,000
 Hà Nội Và Nha Trang    4,959,000  4,299,000
 Hà Nội Và Huế    3,309,000   2,869,000  2,429,000
 Hà Nội Và Đà Nẵng    3,309,000   2,869,000  2,429,000
 Hà Nội Và Điện Biên 
 Hà Nội Và Đồng Hới 
 Hà Nội Và Vinh 
 Hà Nội và TP HCM     5,619,000   4,959,000  4,299,000
 Hà Nội Và Tam Kỳ    2,869,000  2,429,000
 Hà Nội Và Cần Thơ    4,959,000  4,299,000
 Hà Nội Và Quy Nhơn    5,619,000   3,859,000  3,419,000
 Hà Nội Và Pleiku    3,859,000  3,419,000
 Phú Quốc Và Cần Thơ 
 Phú Quốc Và Rạch Gía 
 TP HCM và Đà Nẵng    3,309,000   2,869,000  2,429,000
 TP HCM và Huế    3,309,000   2,869,000  2,429,000
 TP HCM và Buôn Mê Thuột    2,539,000   2,209,000  1,879,000
 TP HCM và Pleiku    2,539,000   2,209,000  1,879,000
 TP HCM và Qui Nhơn    2,539,000   2,209,000  1,879,000
 TP HCM và Đà Lạt    2,209,000  1,879,000
 TP HCM và Nha Trang    2,209,000  1,879,000
 TP HCM và Phú Quốc 
 TP HCM và Cà Mau 
 TP HCM và Côn Đảo 
 TP HCM và Tuy Hòa 
 TP HCM và Hải Phòng    4,959,000   4,299,000  3,639,000
 TP HCM và Vinh    4,959,000   4,299,000  3,639,000
 TP HCM và Đồng Hới    3,859,000  3,419,000
 TP HCM và Tam Kỳ 
 TP HCM và Rạch Gía 
 Cần Thơ Và Côn Đảo 
BAY TỪ TP ĐẾN TP  PHỔ THÔNG LINH HOẠT & BÁN LINH HOẠT 
 KH   K   LPX   MPX 
 Đà Nẵng Và Nha Trang    1,748,100  1,604,000  1,439,000
 Đà Nẵng Và Đà Lạt    1,748,100  1,604,000  1,439,000
 Đà Nẵng Và Hải Phòng    1,748,100  1,604,000  1,439,000
 Đà Nẵng Và Pleiku    1,329,000  1,219,000  1,109,000
 Đà Nẵng Và Buôn Mê Thuột    1,329,000  1,219,000  1,109,000
 Hà Nội Và Buôn Mê Thuột    2,568,700  2,374,000  2,154,000
 Hà Nội Và Đà Lạt    2,568,700  2,374,000  2,154,000
 Hà Nội Và Tuy Hòa    2,568,700  2,374,000  2,154,000
 Hà Nội Và Nha Trang    2,568,700  2,374,000  2,154,000
 Hà Nội Và Huế    1,748,100   1,748,100  1,604,000  1,439,000
 Hà Nội Và Đà Nẵng    1,748,100   1,748,100  1,604,000  1,439,000
 Hà Nội Và Điện Biên    1,329,000  1,219,000  1,109,000
 Hà Nội Và Đồng Hới    1,329,000  1,219,000  1,109,000
 Hà Nội Và Vinh    1,329,000  2,374,000  1,109,000
 Hà Nội và TP HCM     2,568,700   2,568,700  1,604,000  2,154,000
 Hà Nội Và Tam Kỳ    1,748,100  2,814,000  1,439,000
 Hà Nội Và Cần Thơ    3,118,700   3,118,700  2,099,000  2,539,000
 Hà Nội Và Quy Nhơn    2,218,900  2,099,000  1,934,000
 Hà Nội Và Pleiku    2,218,900     999,000  1,934,000
 Phú Quốc Và Cần Thơ    1,068,300     999,000     889,000
 Phú Quốc Và Rạch Gía    1,068,300  1,604,000     889,000
 TP HCM và Đà Nẵng    1,748,100   1,748,100  1,604,000  1,439,000
 TP HCM và Huế    1,748,100   1,748,100  1,219,000  1,439,000
 TP HCM và Buôn Mê Thuột    1,329,000   1,329,000  1,219,000  1,109,000
 TP HCM và Pleiku    1,329,000   1,329,000  1,219,000  1,109,000
 TP HCM và Qui Nhơn    1,329,000   1,329,000  1,219,000  1,109,000
 TP HCM và Đà Lạt    1,329,000  1,219,000  1,109,000
 TP HCM và Nha Trang    1,329,000  1,219,000  1,109,000
 TP HCM và Phú Quốc    1,329,000  1,219,000  1,109,000
 TP HCM và Cà Mau    1,329,000  1,219,000
 TP HCM và Côn Đảo    1,329,000  1,219,000
 TP HCM và Tuy Hòa    1,329,000  1,219,000
 TP HCM và Hải Phòng    2,568,700   2,568,700  2,374,000  2,154,000
 TP HCM và Vinh    2,568,700   2,568,700  2,374,000  2,154,000
 TP HCM và Đồng Hới    2,218,900  2,099,000  1,934,000
 TP HCM và Tam Kỳ    1,748,100  1,604,000  1,604,000
 TP HCM và Rạch Gía    1,068,300     999,000     889,000
 Cần Thơ Và Côn Đảo    1,329,000  1,219,000
BAY TỪ TP ĐẾN TP  PHỔ THÔNG TIẾT KIỆM   KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT 
 RPX   QPX   EPX   PPX 
 Đà Nẵng Và Nha Trang 
 Đà Nẵng Và Đà Lạt    1,274,000   1,109,000     944,000     779,000
 Đà Nẵng Và Hải Phòng    1,274,000   1,109,000     944,000     779,000
 Đà Nẵng Và Pleiku       999,000      889,000     779,000     669,000
 Đà Nẵng Và Buôn Mê Thuột       999,000      889,000     779,000     669,000
 Hà Nội Và Buôn Mê Thuột    1,934,000   1,714,000  1,494,000  1,274,000
 Hà Nội Và Đà Lạt    1,934,000   1,714,000  1,494,000  1,274,000
 Hà Nội Và Tuy Hòa    1,934,000   1,714,000  1,494,000  1,274,000
 Hà Nội Và Nha Trang    1,934,000   1,714,000  1,494,000  1,274,000
 Hà Nội Và Huế    1,274,000   1,109,000     944,000     779,000
 Hà Nội Và Đà Nẵng    1,274,000   1,109,000     944,000     779,000
 Hà Nội Và Điện Biên       999,000      889,000     779,000     669,000
 Hà Nội Và Đồng Hới       999,000      889,000     779,000     669,000
 Hà Nội Và Vinh       999,000      889,000     779,000     669,000
 Hà Nội và TP HCM     1,934,000   1,714,000  1,494,000  1,274,000
 Hà Nội Và Tam Kỳ    1,274,000   1,109,000     944,000     779,000
 Hà Nội Và Cần Thơ    2,264,000   1,989,000  1,714,000  1,494,000
 Hà Nội Và Quy Nhơn    1,769,000   1,604,000  1,439,000  1,274,000
 Hà Nội Và Pleiku    1,769,000   1,604,000  1,439,000  1,274,000
 Phú Quốc Và Cần Thơ       779,000      669,000     614,000     559,000
 Phú Quốc Và Rạch Gía       779,000      669,000     614,000     559,000
 TP HCM và Đà Nẵng    1,274,000   1,109,000     944,000     779,000
 TP HCM và Huế    1,274,000   1,109,000     944,000     779,000
 TP HCM và Buôn Mê Thuột       999,000      889,000     779,000     669,000
 TP HCM và Pleiku       999,000      889,000     779,000     669,000
 TP HCM và Qui Nhơn       999,000      889,000     779,000     669,000
 TP HCM và Đà Lạt       999,000      889,000     779,000     669,000
 TP HCM và Nha Trang       999,000      889,000     779,000     669,000
 TP HCM và Phú Quốc       999,000      889,000     779,000     669,000
 TP HCM và Cà Mau       999,000
 TP HCM và Côn Đảo       999,000     779,000     119,000
 TP HCM và Tuy Hòa       999,000
 TP HCM và Hải Phòng    1,934,000   1,714,000  1,494,000  1,274,000
 TP HCM và Vinh    1,934,000   1,714,000  1,494,000  1,274,000
 TP HCM và Đồng Hới    1,769,000   1,604,000  1,439,000  1,274,000
 TP HCM và Tam Kỳ    1,274,000
 TP HCM và Rạch Gía 
 Cần Thơ Và Côn Đảo       999,000

 
  

Lưu ý Quý Khách:  Do sự biến động liên tục từng ngày, từng giờ của giá vé máy bay (kể cả trong nước và quốc tế) hiện tại chúng tôi chưa thể đưa ra được một bảng giá chính xác cụ thể theo từng ngày giờ của các Hãng hàng không trong nước và quốc tế. Giá vé cao hay thấp tùy thuộc vào hạng vé và số chỗ còn lại trên chuyến bay vào ngày mà quý khách dự kiến bay, quý khách quyết định mua sớm sẽ có giá cạnh tranh hơn, mua chậm thì hạng giá thấp không còn, thay vào đó các hạng cao hơn sẽ xuất hiện cho đến khi hết chỗ.

Để biết chính xác giá vé máy bay tốt nhất tại thời điểm bay của Quý khách, vui lòng gọi đến các số máy sau để nhân viên chúng tôi có thể kiểm tra và báo giá chính xác cho từng hành trình, từng hãng, và tại từng thời điểm cụ thể bằng phần mềm kết nối với Hãng hàng không mới chính xác được. Trước khi gọi điện Quý khách vui lòng chuẩn bị sẵn các thông tin: ngày giờ dự kiến đi, về, số lượng người, họ và tên khách hàng, sân bay đi đến, hãng hàng không dự kiến đi (Vietnam airlines, Jetstar, Mekong, Quốc tế....)

  • Hotlline: 0972.247.247 - 08.3514.6666
  • Số điện thoại tra giá vé: 08.3514.6666
  • Số điện thoại tra giá vé: 08.3840.6137
  • Số điện thoại tra giá vé: 08.3840.6127
  • Số điện thoại tra giá vé: 08.6291.4872
  • Số điện thoại tra giá vé: 08.6273.8687
  • Số điện thoại tra giá vé: 08.6273.8786
  • Số điện thoại tra giá vé: 08.6675.1847
  • Số điện thoại tra giá vé: 08.3910.4906
  • Số điện thoại tra giá vé: 08.3910.4971
Sau khi quý khách tra được giá vé, vui lòng cung cấp họ và tên chính xác trên CMND hoặc Passport để đặt giữ chỗ luôn, bởi vì sau đó giá có thể thay đổi trên hệ thống máy vi tính mà đại lý không thể can thiệp. 

Đối với khách hàng bay cận giờ, vui lòng đến các phòng vé của chúng tôi để lấy vé trực tiếp (vé không giữ chỗ được)

 
Bữa ăn nhẹ trên máy bay & xe lăn & trợ giúp check-in

Nếu bay quốc tế hành trình dài, quý khách có thể lựa chọn cho mình bữa ăn theo kiểu Việt Nam. Quý khách có thể ăn chay hoặc ăn mặn đều được. Đối với khách hàng đi lần đầu, chưa nắm rõ ngôn ngữ tiếng anh, vui lòng yêu cầu nhân viên chúng tôi lưu ý (remark) với Hãng hàng không về tình trạng cần trợ giúp ngôn ngữ tại sân bay đi và đến. Quý khách cũng có thể yêu cầu thêm dịch vụ xe lăn cho người già yếu hoặc bệnh tật.



LÀM THỦ TỤC LÊN MÁY BAY - CHECK - IN
  • Bay nội địa: Quý khách vui lòng đến Ga đi nội địa trước giờ bay 1 tiếng để làm thủ tục, mang vé (hoặc code vé) và giấy tờ tùy thân (Passport, Chứng Minh, Thẻ Đảng, Bằng Lái xe...) đến quầy làm thủ tục của Hãng hàng không mà mình đã mua vé (như Vietnam Airlines, Jetstar, hoặc Air Mekong), nhân viên sẽ kiểm tra giấy tờ, làm thủ tục ký gửi hành lý (nếu có), sau đó sẽ in cho quý khách một Thẻ lên máy bay (Boarding Pass) và thẻ gửi hành lý. Quý khách chỉ việc qua cửa kiểm soát an ninh, lên phòng chờ và ra máy bay để thực hiện hành trình.
  • Bay quốc tế: Quý khách vui lòng ra sân bay trước ít nhất là 2 tiếng trước giờ bay để làm thủ tục, mang theo các giấy tờ cần thiết như vé máy bay, Passport, Visa để thực hiện hành trình. 

        
 
BẢNG GIÁ VÉ THAM KHẢO MỘT SỐ TUYẾN ĐÔNG NAM Á
 
FLIGHTS FROM HO CHI MINH CITY (PRICE FOR REFRERENCE ONLY)
Flights schedule from Hochiminh city to Siem Reap – Airfares – Air tickets booking & reservation information
FromToDay of servicesFlight NoDeparture timeArrival timeInternet Price
HochiminhSiem Reap1,2,3,4,5,6,7VN 82711 : 4012 : 40US$184
Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun.1,2,3,4,5,6,7VN 80712 : 25 13 : 45US$184
1,2,3,4,5,6,7VN 82315 : 35 16 : 35 US$184
1,2,3,4,5,6,7VN 82916 : 30 17 : 30 US$184
Flights schedule from Hochiminh city to Phnom Penh – Airfares – Air tickets booking & reservation information
HochiminhPhnom Penh1,2,3,4,5,6,7VN 81712 : 2513 : 15US$129
Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun.1,2,3,4,5,6,7VN 84014 : 1514 : 55US$129
1,2,3,4,5,6,7VN 81917 : 1518 : 05US$129
Flights schedule from Hochiminh city to Bangkok – Airfares – Air tickets booking & reservation information ( * )
HochiminhBangkok1,2,3,4,5,6,7VN 85111 : 3013 : 00US$220
Flights schedule from Hochiminh city to Vientian – Airfares – Air tickets booking & reservation information
HochiminhVientian1,2,3,4,5,6,7VN 84014 : 1517 : 15US$244
Flights schedule from Hochiminh city to Luong Phrabang / via to Ha Noi – Airfares – Air tickets booking & reservation information
HochiminhLuong Phrabang1,2,3,4,5,6,7VN 22014 : 00 PM16 : 00 PM
Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun.via Ha NoiVN 86718 : 25 AM19 : 25 PMUS$246
Flights schedule from Hochiminh city to Hongkong – Airfares – Air tickets booking & reservation information ( * )
HochiminhHongkong1,2,3,4,5,6,7VN 762 10 : 10 AM13 : 45 PM US$369
Flights schedule from Hochiminh city to Manila – Airfares – Air tickets booking & reservation information ( * )
HochiminhManila2,4,6VN 592 10 : 00 AM 13 : 25 PM US$314
Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun.1,3,5VN 598 15 : 30 PM 19 : 10 PM US$314
FROM HA NOI CAPITAL
Flights schedule from Ha Noi capital to Siem Reap – Airfares – Air tickets booking & reservation information
FromToDay of servicesFlight NoDeparture timeArrival timeInternet Price
Ha NoiSiem Reap1,3,6VN 869 09 : 15 AM 12 : 15 PM US$249
Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun.1,2,3,4,5,6,7VN 84315 : 10 PM 17 : 05 PM US$249
1,2,3,4,5,6,7VN 845 16 : 55 PM 18 : 50 PM US$249
1,2,3,4,5,6,7VN 80118 : 15 PM 20 : 10 PM US$249
Flights schedule from Ha Noi capital to Phnom Penh – Airfares – Air tickets booking & reservation information
Ha NoiPhnom Penh1,2,3,4,5,6,7VN 84108 : 30 AM 11 : 50 AM US$244
Flights schedule from Ha Noi capital to Bangkok – Airfares – Air tickets booking & reservation information ( * )
Ha NoiBangkok1,2,3,4,5,6,7VN 757 06 : 30 AM 08 : 30 AM
via Ho Chi MinhVN 851 11 : 30 AM 13 : 00 PM US$442
Flights schedule from Ha Noi capital to Vientian – Airfares – Air tickets booking & reservation information
Ha NoiVientian1,2,3,4,5,6,7VN 481 08 : 30 AM 09 : 35 AM US$184
Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun.1,3,4,6,7VN 825 16 : 30 PM 17 : 50 PM US$184
Flights schedule from Ha Noi capital to Luong Phrabang – Airfares – Air tickets booking & reservation information
Ha NoiLuong Phrabang1,3,4,6,7VN 869 09 : 15 AM10 : 10 AM US$184
2,3,4,6,7VN 867 18 : 25 PM19 : 25 PM US$184
Flights schedule from Ha Noi capital to Hongkong – Airfares – Air tickets booking & reservation information
Ha Noi Hongkong1,2,3,4,5,6,7VN 790 11 : 05 AM13 : 55 PM US$319
Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun.1,2,3,4,5,6,7VN 792 19 : 10 PM22 : 00 PMUS$319
Flights schedule from Ha Noi capital to Manila – Airfares – Air tickets booking & reservation information ( * )
Ha NoiManila1,2,3,4,5,6,7VN 217 11 : 00 AM 13 : 00 PM US$
Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun.via Ho Chi MinhVN 598 15 : 30 PM 19 : 10 PM US$
FROM SIEM RIEP
Flights schedule from Siem Reap to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information
FromToDay of servicesFlight NoDeparture timeArrival timeInternet Price
Siem ReapHochiminh1,2,3,4,5,6,7VN 82613 : 40 PM14 : 40 PMUS$170
Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun.1,2,3,4,5,6,7VN 80614 : 25 PM15 : 45 PMUS$170
1,2,3,4,5,6,7VN 82217 : 30 PM18 : 30 PMUS$170
1,2,3,4,5,6,7VN 82818 : 30 PM19 : 30 PMUS$170
1,2,3,4,5,6,7VN 84618 : 40 PM20 : 00 PMUS$170
Flights schedule from Siem Reap to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information
Siem ReapHanoi1,2,3,4,5,6,7VN 84218 : 05 PM20 : 00 PMUS$235
Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun.1,2,3,4,5,6,7VN 84419 : 50 PM21 : 45 PMUS$235
1,2,3,4,5,6,7VN 80021 : 00 PM22 : 55 PMUS$235
1,3,6VN 86812 : 55 PM16 : 05 PMUS$235
FROM PHNOM PENH
Flights schedule from Phnom Penh to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information
FromToDay of servicesFlight NoDeparture timeArrival timeInternet Price
Phnom PenhHochiminh1,2,3,4,5,6,7VN 84112 : 40 PM13 : 25 PMUS$115
Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun.1,2,3,4,5,6,7VN 81613 : 55 PM14 : 45 PMUS$115
1,2,3,4,5,6,7VN 81818 : 50 PM19 : 40 PMUS$115
Flights schedule from Phnom Penh to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information
Phnom PenhHa Noi 1,2,3,4,5,6,7VN 84015 : 50 PM19 : 10 PMUS$230
FROM BANGKOK
Flights schedule from Bangkok to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information
FromToDay of servicesFlight NoDeparture timeArrival timeInternet Price
BangkokHochiminh1,2,3,4,5,6,7VN 85014 : 00 PM15 : 30 PMUS$252
Flights schedule from Bangkok to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information
BangkokHa Noi 1,2,3,4,5,6,7VN 83012 : 20 PM14 : 10 PMUS$252
FROM VIENTIANE
Flights schedule from Vientiane to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information
FromToDay of servicesFlight NoDeparture timeArrival timeInternet Price
VientianeHochiminh1,2,3,4,5,6,7VN 84110 : 20 AM13 : 25 PMUS$230
Flights schedule from Vientian to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information
VientianeHa Noi 1,2,3,4,5,6,7VN 82414 : 10 PM15 : 30 PMUS$180
Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun.1,2,3,4,5,6,7VN 84017 : 45 PM18 : 45 PMUS$180
FROM LUONG PRABANG
Flights schedule from Luong Prabang to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information
FromToDay of servicesFlight NoDeparture timeArrival timeInternet Price
Luong PrabangHochiminh1,2,3,4,5,6,7VN 868 15 : 15 PM16 : 05 PM
Day of service: 1=Mon; 2=Tue; 3=Wed; 4=Thu; 5=Fri; 6=Sat; 7=Sun.via Ha NoiVN 231 18 : 35 PM20 : 35 PMUS$242
Flights schedule from Luong Prabang to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information
Luong PrabangHa Noi1,3,4,6,7VN 868 15 : 15 PM16 : 05 PMUS$180
2,3,4,6,7VN 866 16 : 45 PM17 : 45 PMUS$180
FROM HONG KONG
Flights schedule from Hong Kong to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information
FromToDay of servicesFlight NoDeparture timeArrival timeInternet Price
Hong KongHochiminh1,2,3,4,5,6,7VN 763 14 : 50 PM16 : 15 PMUS$460
Flights schedule from Hong Kong to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information
Hong KongHa Noi 1,2,3,4,5,6,7VN 791 14 : 55 PM15 : 55 PMUS$376
FROM MANILA
Flights schedule from Manila to Hochiminh city – Airfares – Air tickets booking & reservation information
FromToDay of servicesFlight NoDeparture timeArrival timeInternet Price
ManilaHochiminh2,4,6VN 59107 : 20 AM09 : 00 AMUS$430
1,3,5VN 59712 : 45 PM14 : 30 PMUS$430
Flights schedule from Manila to Ha Noi capital – Airfares – Air tickets booking & reservation information
ManilaHa Noi1,2,3,4,5,6,7VN 59712 : 45 PM14 : 30 PMUS$
via HochiminhVN 59712 : 45 AM14 : 30 AMUS$
 



Tôi phải làm thế nào để mua được vé máy bay giá rẻ ?


Để mua được vé máy bay giá rẻ, Quý khách vui lòng đọc kỹ các "nguyên tắc" sau đây:

1. Nên Lựa chọn Hãng hàng không giá rẻ, hoặc đang có khuyến mãi (Ví dụ như đi Đông Nam Á có Jetstar, Tiger Air, Airasia, đi Mỹ có china airlines, eva air....). không phải Hãng hàng không nào cũng theo đuổi chiến lược giá rẻ, chỉ có vài hãng tìm cách cắt giảm các dịch vụ phụ trợ bổ sung để quý khách có được giá mềm hơn. Các dịch vụ bị cắt (dưới dạng lựa chọn options) có thể là: ăn uống, ghế ngồi, games, báo tạp chí...

2. Không nên mua vào các ngày cao điểm, mùa cao điểm (high seasons) Ngày cao điểm là những ngày sẽ có nhiều người đi (như mùa thi đại  học, 2/9, lễ tết...) vì vậy số lượng chỗ giá rẻ sẽ hiếm đi, giá cao lên dần. Mùa thấp điểm thường là tháng 9, 10, 11. Vào mùa này thường có chính sách kích cầu, do nhu cầu đi lại toàn ngành thấp xuống, giá rẻ đi.

3. Quý khách nên Lập kế hoạch trước cho mỗi chuyến đi. Mỗi hãng có những điểm mạnh yếu khác nhau, quý khách có kế hoạch trước sẽ có nhiều lựa chọn, kết hợp tốt hơn.

4. Quyết định xuất vé ngay khi đã suy nghĩ bàn bạc xong. Đừng chần chừ khi chỗ còn nhiều, quý khách có thể mất chỗ giá rẻ nếu kéo dài thời gian quyết định quá lâu. Có trường hợp quý khách đặt vé nhiều nơi, dẫn đến trùng tên cũng có thể bị mất chỗ giá tốt.